驗收單

nghiệm thu đan

Hán Việt: nghiệm thu đan

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệm) + (thu) + (đan)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 驗收單 ànshōudān n. receipt issued after examination and acceptance of goods M:¹zhāng