騎士的

kị sĩ đích

Hán Việt: kị sĩ đích

Tổng quan

(thơ ca) có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp

Cấu tạo: (kị) + (sĩ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thơ ca) có vẻ hiệp sĩ, có phong cách hiệp sĩ; nghĩa hiệp, hào hiệp tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp