騎牛覓牛
kị ngưu mịch ngưu
Hán Việt: kị ngưu mịch ngưu · Pinyin: qí niú mì niú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原比喻一面占着一个位置,一面去另找更称心的工作。现多比喻东西就在自己这里,还到处去找。同“骑驴觅驴”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"骑驴觅驴"。
- Tân Hoa Tự Điển 原比喻一面占着一个位置,一面去另找更称心的工作。现多比喻东西就在自己这里,还到处去找。同骑驴觅驴”。