騎竹馬

qí zhú mǎ kị trúc mã

Hán Việt: kị trúc mã · Pinyin: qí zhú mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (kị) + (trúc) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时儿童常相与骑竹马为戏,后因用作咏儿童生活与友谊的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时儿童常相与骑竹马为戏,后因用作咏儿童生活与友谊的典故。