骑马找马

qí mǎ zhǎo mǎkị mã hoa mã

Hán Việt: kị mã hoa mã · Pinyin: qí mǎ zhǎo mǎ

Tổng quan

(thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

骑着马去找别的马。原比喻一面占着一个位置,一面去另找更称心的工作。现多比喻东西就在自己这里,还到处去找。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

騎著一匹馬,再找尋另一匹更好的馬。比喻一面保持既有的狀況,一面找尋其他更好的機會。多指一面工作,一面另找職業。如:「他老抱著騎馬找馬的心態,所以工作上總是心不在焉。」也作「騎馬尋馬」。

Cấu tạo: 騎 (kị) + 馬 (mã) + 找 (hoa) + 馬 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn
  • Biên soạn id. 1. look for a better job while holding on to the present one 2. look for sth. that's right under one's nose

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"骑马寻马"。

Eng

  • Cihui 騎馬找馬 ímǎzhǎomǎ id. 1. look for a better job while holding on to the present one 2. look for sth. that's right under one's nose

Đức

  • Handedict Das Gesuchte nicht sehen, obwohl es vor einem liegt (den Wald vor lauter Bäumen nicht sehen)

Từ liên quan

Gần nghĩa

骑马侍从 · 骑马哨兵 · 骑马学校 · 骑马巡警 · 骑马玩乐 · 骑马行列 · 骑马斗牛士 · 骑马的