骚人

sāo réntao nhân

Hán Việt: tao nhân · Pinyin: sāo rén

Tổng quan

thi sĩ; khách thơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

同骚客”骚人墨客。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屈原曾作離騷,故後稱詩人為「騷人」。唐.柳宗元〈酬曹侍御過象縣見寄〉詩:「破額山前碧玉流,騷人遙駐木蘭舟。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「遷客騷人,多會於此。」也作「騷客」。

Cấu tạo: 騷 (tao) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà thơ: thi sĩ/khách thơ
  • Tần suất từ thi sĩ; khách thơ
  • Biên soạn writer of ²chǔ-style “laments”

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同骚客”骚人墨客。

Eng

  • Cihui 騷人 āorén n. <wr.> writer of ²chǔ-style “laments”
  • Tần suất từ n. <wr.> writer of ²chǔ-style “laments”

Đức

  • Handedict Dichter (S, Lit)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

墨客