骨子裡

gǔ zi lǐ cốt tử lí

Hán Việt: cốt tử lí · Pinyin: gǔ zi lǐ

Tổng quan

bên dưới bề mặt | về cơ bản | ở mức độ sâu nhất

Cấu tạo: (cốt) + (tử) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên dưới bề mặt | về cơ bản | ở mức độ sâu nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻內心深處。含有貶低的意思。《二十年目睹之怪現狀》第九回:「外面看著是德政,其實骨子裡他在那裡行他那賊去關門的私政呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻内心或实质上他表面上不动声色,~却早有打算; 〈方〉比喻私人之间这是他们~的事,你不用管。也说骨子里头。
  • Tân Hoa Tự Điển ①比喻内心或实质上他表面上不动声色,~却早有打算。②〈方〉比喻私人之间这是他们~的事,你不用管。也说骨子里头。

Eng

  • CC-CEDICT beneath the surface; fundamentally; at the deepest level
  • Cihui beneath the surface; fundamentally; at the deepest level