骨底骨董

cốt để cốt đổng

Hán Việt: cốt để cốt đổng

Tổng quan

CỐT ĐỂ CỐT ĐỔNG Còn gọi: Cốt đổng 骨 董. Người cổ lỗ, đồ ngoan cố, hàm ý khinh bỉ. Tiết Tịnh Cư Ni Diệu Đạo Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 尼問:如何是佛?師曰:非佛。曰:如何是佛法大意?師曰:骨底骨董。 Ni hỏi: Thế nào là Phật? Sư đáp: Chẳng phải Phật. Ni hỏi: Thế nào là đại ý Phật pháp? Sư đáp: Đồ cổ lỗ.

Cấu tạo: (cốt) + (để) + (cốt) + (đổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CỐT ĐỂ CỐT ĐỔNG Còn gọi: Cốt đổng 骨 董. Người cổ lỗ, đồ ngoan cố, hàm ý khinh bỉ. Tiết Tịnh Cư Ni Diệu Đạo Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 尼問:如何是佛?師曰:非佛。曰:如何是佛法大意?師曰:骨底骨董。 Ni hỏi: Thế nào là Phật? Sư đáp: Chẳng phải Phật. Ni hỏi: Thế nào là đại ý Phật pháp? Sư đáp: Đồ cổ lỗ.