骨肉

gǔ ròu cốt nhục

Hán Việt: cốt nhục · Pinyin: gǔ ròu

Tổng quan

quan hệ máu mủ | người thân | thịt máu của mình ương thịt, chỉ tình máu mủ. cốt nhục cốt nhục ☆Xương thịt, chỉ tình máu mủ.

Cấu tạo: (cốt) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ máu mủ | người thân | thịt máu của mình ương thịt, chỉ tình máu mủ. cốt nhục cốt nhục ☆Xương thịt, chỉ tình máu mủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻至親。指父子兄弟等。《管子.輕重丁》:「故桓公推仁立義,功臣之家,兄弟相戚,骨肉相親,國無飢民,此之謂繆藪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指父母兄弟子女等亲人~之情丨~团聚丨亲生~; 比喻紧密相连,不可分割的关系亲如~丨情同~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指父母兄弟子女等亲人~之情丨~团聚丨亲生~。②比喻紧密相连,不可分割的关系亲如~丨情同~。

Eng

  • CC-CEDICT blood relation|kin|one's flesh and blood
  • Cihui blood relation; kin; one's flesh and blood

ja

  • JMdict one's own flesh and blood|blood relative|kinsman|flesh and bone|(one's) body

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

骨血