骨肉

gǔ ròucốt nhục

Hán Việt: cốt nhục · Pinyin: gǔ ròu

Tổng quan

Xương thịt, chỉ tình máu mủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①指父母兄弟子女等亲人~之情丨~团聚丨亲生~。②比喻紧密相连,不可分割的关系亲如~丨情同~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻至親。指父子兄弟等。《管子.輕重丁》:「故桓公推仁立義,功臣之家,兄弟相戚,骨肉相親,國無飢民,此之謂繆藪。」

Cấu tạo: 骨 (cốt) + 肉 (nhục)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases máu mủ; ruột thịt; anh em
  • Tần suất từ cốt nhục 骨肉 dt. xương thịt, trỏ mối quan hệ huyết thống. Văn Vương thế tử ghi: “Tình thân cốt nhục chớ có đoạn tuyệt.” (骨肉之親無絕也). Đồng bào cốt nhục nghĩa càng bền, cành bắc cành nam một cội nên. (Bảo kính 142.1).; Xương thịt, chỉ tình máu mủ.; quan hệ máu mủ , người thân , thịt máu của mình; 1. cốt nhục; máu mủ; ruột thịt; anh em. 骨肉之情 tình cốt nhục 骨肉糰聚 anh em đoàn tụ 親生骨肉 anh em ruột thịt 2. ruột thịt (gắn bó không thể chia lìa). 親如骨肉 thân như ruột thịt 情同骨肉 tình như ruột thịt.; ương thịt, chỉ tình máu mủ.; máu mủ; ruột thịt; anh em; cốt nhục: cốt nhục/máu mủ/ruột thịt/anh em
  • Biên soạn 1. flesh and blood; kindred

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻至親。指父子兄弟等。《管子.輕重丁》:「故桓公推仁立義,功臣之家,兄弟相戚,骨肉相親,國無飢民,此之謂繆藪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①指父母兄弟子女等亲人~之情丨~团聚丨亲生~。②比喻紧密相连,不可分割的关系亲如~丨情同~。

Eng

  • JMdict one's own flesh and blood
  • JMdict blood relative
  • JMdict kinsman
  • JMdict flesh and bone
  • JMdict (one's) body
  • Cihui blood relation; kin; one's flesh and blood
  • Tần suất từ n. 1. flesh and blood; kindred , Érnǚ shì fùmǔ de ¹qīn ∼. Children are the flesh and blood of the parents. 2. blood relations

ja

  • JMdict 骨肉(こつにく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

骨血