骨血
cốt huyết
Hán Việt: cốt huyết · Pinyin: gǔ xuè
Tổng quan
máu thịt | con cái của một người cốt nhục; ruột thịt; máu mủ。骨肉1.(多指子女等後代)。 他確是這對夫婦的親骨血。 anh ấy là cốt nhục của đôi vợ chồng này.
Nghĩa
Việt
- Cihui máu thịt | con cái của một người cốt nhục; ruột thịt; máu mủ。骨肉1.(多指子女等後代)。 他確是這對夫婦的親骨血。 anh ấy là cốt nhục của đôi vợ chồng này.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻血統關係很相近的人。多指子女等後代。《儒林外史》第五回:「他爺四十多歲,只得這點骨血,再娶個大娘來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骨肉(多指子女等后代)她确是这对夫妇的亲~。
- Tân Hoa Tự Điển 骨肉①(多指子女等后代)她确是这对夫妇的亲~。
Eng
- CC-CEDICT flesh and blood|one's offspring
- Cihui flesh and blood; one's offspring