骨肉情 cốt nhục tình Hán Việt: cốt nhục tình Tổng quan Cấu tạo: 骨 (cốt) + 肉 (nhục) + 情 (tình)Hán Việtcốt nhục tìnhCấu tạo骨 + 肉 + 情 · cốt + nhục + tình nghĩa thành phần: cốt + nhục + tình Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 至親家人間的情感。三國魏.曹植〈贈白馬王彪〉詩:「倉卒骨肉情,能不懷苦辛?」EngCihui 骨肉情 ǔròuqíng n. blood relations; kinship feeling