骨肉瘤

gǔ ròu liúcốt nhục lựu

Hán Việt: cốt nhục lựu · Pinyin: gǔ ròu liú

Tổng quan

số nhiều osteosarcomata, Xacôm xương

新华 · Tân Hoa Đại lục

常见的恶性骨肿瘤。其恶性程度较高,预后较差。多见于十至二十五岁的青少年,男多于女∶发于四肢长骨的两端。早期表现为间歇性的隐痛,不久便变为持续性的剧痛。

Cấu tạo: 骨 (cốt) + 肉 (nhục) + 瘤 (lựu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ số nhiều osteosarcomata, Xacôm xương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常见的恶性骨肿瘤。其恶性程度较高,预后较差。多见于十至二十五岁的青少年,男多于女∶发于四肢长骨的两端。早期表现为间歇性的隐痛,不久便变为持续性的剧痛。

Từ liên quan

Gần nghĩa

肉瘤病 · 肉瘤的 · 骨肉未寒 · 骨肉相残 · 骨肉相连 · 肉瘤 · 肉瘤样的 · 骨肉