骨腫瘤
cốt thũng lựu
Hán Việt: cốt thũng lựu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。骨骼上的腫瘤,肩部、脊椎、股骨兩端和脛骨近端等處最為常見。症狀為局部疼痛、紅腫、運動障礙。十至二十歲的青少年較易發生。
Eng
- Cihui 骨腫瘤 ǔzhǒngliú n. <med.> bone tumor
Hán Việt: cốt thũng lựu