骨董

gǔ dǒng cốt đổng

Hán Việt: cốt đổng · Pinyin: gǔ dǒng

Tổng quan

biến thể của 古董 ồ cổ. Cũng như Cổ 古 đổng. cốt đổng cốt đổng ☆Đồ cổ. Cũng như Cổ 古 đổng.

Cấu tạo: (cốt) + (đổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 古董 ồ cổ. Cũng như Cổ 古 đổng. cốt đổng cốt đổng ☆Đồ cổ. Cũng như Cổ 古 đổng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代遺留的器物。《文明小史》第二八回:「西卿自去招呼僕從,捲字畫,藏骨董。」也作「古董」。 2.瑣碎的事物。宋.朱敦儒〈西江月.窮後常如囚繫〉詞:「寺鐘官角任西東,別弄些兒骨董。」 3.擬聲詞。形容物體落水的聲音。唐.孫棨《北里志.張住住》:「住住終不捨佛奴,指階井曰:『若逼我不已,骨董一聲即了矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘古董’。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 古董[gu3 dong3]
  • Cihui variant of 古董

ja

  • JMdict antique|curio

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

古玩