骨董

gǔ dǒngcốt đổng

Hán Việt: cốt đổng · Pinyin: gǔ dǒng

Tổng quan

đồ cổ; hạng đồ cổ; người cổ lỗ sĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘古董’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代遺留的器物。《文明小史》第二八回:「西卿自去招呼僕從,捲字畫,藏骨董。」也作「古董」。 2.瑣碎的事物。宋.朱敦儒〈西江月.窮後常如囚繫〉詞:「寺鐘官角任西東,別弄些兒骨董。」 3.擬聲詞。形容物體落水的聲音。唐.孫棨《北里志.張住住》:「住住終不捨佛奴,指階井曰:『若逼我不已,骨董一聲即了矣。』」

Cấu tạo: 骨 (cốt) + 董 (đổng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ biến thể của 古董[gǔ dǒng]; Đồ cổ. Cũng như Cổ 古 đổng.; CỐT ĐỔNG Đồ cổ. Người bảo thủ. VMQL q. thượng ghi: 若是一般掠虛漢。食人膿唾。記得一堆一擔骨董。到處馳騁驢脣馬觜。誇我解問十轉五轉話。 Nếu người giống như đồ dối trá, ăn đàm dãi của người, nhớ được một đống một gánh đồ cổ, chạy đến nơi nào cũng bàn luận khoe khoang. Khoe ta nói được năm, mười chuyển ngữ.; đồ cổ; hạng đồ cổ; người cổ lỗ sĩ; ồ cổ. Cũng như Cổ 古 đổng.; hạng đồ cổ; người cổ lỗ sĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代遺留的器物。《文明小史》第二八回:「西卿自去招呼僕從,捲字畫,藏骨董。」也作「古董」。 2.瑣碎的事物。宋.朱敦儒〈西江月.窮後常如囚繫〉詞:「寺鐘官角任西東,別弄些兒骨董。」 3.擬聲詞。形容物體落水的聲音。唐.孫棨《北里志.張住住》:「住住終不捨佛奴,指階井曰:『若逼我不已,骨董一聲即了矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘古董’。

Eng

  • JMdict antique
  • JMdict curio
  • Cihui variant of 古董
  • Tần suất từ variant of 古董[gu3 dong3]

Đức

  • Handedict altertümlich

ja

  • JMdict 骨董(こっとう)

other

  • Nguồn khác Đồ cổ. Cũng như Cổ 古 đổng
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 若是一般掠虛漢。食人膿唾。記得一堆一擔骨董。到處馳騁驢脣馬觜。誇我解問十轉五轉話。 Nếu người giống như đồ dối trá, ăn đàm dãi của người, nhớ được một đống một gánh đồ cổ, chạy đến nơi nào cũng bàn luận khoe khoang
  • Nguồn khác Khoe ta nói được năm, mười chuyển ngữ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

古玩