骨鯁在喉

gǔ gěng zài hóu cốt ngạnh tại hầu

Hán Việt: cốt ngạnh tại hầu · Pinyin: gǔ gěng zài hóu

Tổng quan

xương cá mắc trong họng (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì | có điều gì trong lòng mắc xương cá; hóc xương cá; canh cánh bên lòng (ví với sự bực tức khó chịu mà không nói ra được)。魚骨頭卡在喉嚨里,比喻心里有話沒說出來,非常難受。 骨鯁在喉,不吐不快。 canh cánh bên lòng, không nói ra không được.

Cấu tạo: (cốt) + (ngạnh) + (tại) + (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương cá mắc trong họng (thành ngữ) | nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì | có điều gì trong lòng mắc xương cá; hóc xương cá; canh cánh bên lòng (ví với sự bực tức khó chịu mà không nói ra được)。魚骨頭卡在喉嚨里,比喻心里有話沒說出來,非常難受。 骨鯁在喉,不吐不快。 canh cánh bên lòng, không nói ra khô…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魚刺卡在喉嚨裡。比喻心中有事,不吐不快。如:「要我隱瞞這件大事,真像是骨鯁在喉,難受極了!」

Eng

  • CC-CEDICT fish bone stuck in one's throat (idiom); fig. to feel obliged to speak out candidly|sth on one's mind
  • Cihui fish bone stuck in one's throat (idiom); fig. to feel obliged to speak out candidly; sth on one's mind