髓膜炎

tủy mô viêm

Hán Việt: tủy mô viêm

Tổng quan

(y học) viêm màng não

Cấu tạo: (tủy) + (mô) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) viêm màng não

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。為小兒神經系急性疾病,因細菌感染或由濾過性病毒所引起。有發燒、頭痛、嘔吐、抽筋等症狀。服用抗生素,可得到良好的療效。