體循環

tǐ xún huán thể tuần hoàn

Hán Việt: thể tuần hoàn · Pinyin: tǐ xún huán

Tổng quan

sự lưu thông của máu: đại tuần hoàn/tuần hoàn máu

Cấu tạo: (thể) + (tuần) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lưu thông của máu: đại tuần hoàn/tuần hoàn máu
  • Cihui sự lưu thông của máu; đại tuần hoàn; tuần hoàn máu。血液從左心室流出,經過動脈、毛細管,把氧氣和養料送到各組織,並把各組織所產生的二氧化碳或廢物帶走,經過靜脈流回右心室。血液的這種循環叫做體循環。 也叫大循環。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血液在全身中的循環,由大動脈從心臟左邊起運入身體各部組織,再從大靜脈經過心臟右邊運回心臟。也稱為「大循環」。

Eng

  • Cihui 體循環 ǐxúnhuán n. <phys.> systemic circulation