體貼的

thể thiếp đích

Hán Việt: thể thiếp đích

Tổng quan

(thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ) hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự, có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng, thâm trầm, sâu sắc, ân cần, lo lắng, quan tâm

Cấu tạo: (thể) + (thiếp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan; tốt, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ; khó tính, khảnh, cầu kỳ, sành sỏi, tế nhị, tinh vi, kỹ,(mỉa mai) hay ho, chính xác (cân), (dùng như phó từ) hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự, có suy…