高上 cao thượng Hán Việt: cao thượng Tổng quan Cấu tạo: 高 (cao) + 上 (thượng)Hán Việtcao thượngCấu tạo高 + 上 · cao + thượng nghĩa thành phần: cao + thượng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.地位較高。《北史.卷四三.列傳.張彝》:「彝少而豪放,出入殿庭,步眄高上,無所顧忌。」 2.程度較高。如:「臺灣因為教育發達,高上程度的人越來越多。」 3.高中,恭賀人上榜的話。如:「恭喜你高上榮譽榜。」 Từ liên quan Từ trái nghĩa低下