低下

dī xiàđê hạ

Hán Việt: đê hạ · Pinyin: dī xià

Tổng quan

thấp; kém; thấp kém (trình độ sản xuất, kinh tế...). 能力低下 năng lực kém 技術水平低下. trình độ kỹ thuật kém; thấp kém; thấp hèn; dung tục; hèn hạ; đê tiện. 情趣低下 tình cảm thấp hèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指事物的数量﹑质量﹑程度或水平等在一般标准之下的。 2.指社会地位﹑道德品质或思想情操等低贱﹑卑下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不高的意思。如:「他的職位雖然低下,生活艱苦,卻能堅守崗位,怡然自得。」

Cấu tạo: 低 (đê) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thấp hèn.; hấp hèn.; địa vị thấp , thấp kém , cúi (đầu); 1. thấp; kém; thấp kém (trình độ sản xuất, kinh tế...). 能力低下 năng lực kém 技術水平低下. trình độ kỹ thuật kém 2. thấp kém; thấp hèn; dung tục; hèn hạ; đê tiện. 情趣低下 tình cảm thấp hèn.; cúi xuống; kém; thấp kém; thấp hèn; dung tục; hèn hạ; đê tiện
  • Biên soạn 低下 dīxià s.v. low (of status/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不高的意思。如:「他的職位雖然低下,生活艱苦,卻能堅守崗位,怡然自得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指事物的数量﹑质量﹑程度或水平等在一般标准之下的。 2.指社会地位﹑道德品质或思想情操等低贱﹑卑下。

Eng

  • JMdict fall
  • JMdict decline
  • JMdict lowering
  • JMdict deterioration
  • JMdict degradation
  • Cihui low status; lowly; to lower (one's head)
  • Tần suất từ 低下 dīxià s.v. low (of status/etc.) , dìwèi ∼ low status ◆v. lower; dip

ja

  • JMdict 低下(ていか)

other

  • Nguồn khác Thấp hèn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高上 · 高尚