低下
đê hạ
Hán Việt: đê hạ · Pinyin: dī xià
Tổng quan
địa vị thấp | thấp kém | cúi (đầu) hấp hèn. đê hạ đê hạ ☆Thấp hèn.
Nghĩa
Việt
- Cihui địa vị thấp | thấp kém | cúi (đầu) hấp hèn. đê hạ đê hạ ☆Thấp hèn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不高的意思。如:「他的職位雖然低下,生活艱苦,卻能堅守崗位,怡然自得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指事物的数量﹑质量﹑程度或水平等在一般标准之下的; 指社会地位﹑道德品质或思想情操等低贱﹑卑下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指事物的数量﹑质量﹑程度或水平等在一般标准之下的。 2.指社会地位﹑道德品质或思想情操等低贱﹑卑下。
Eng
- CC-CEDICT low status|lowly|to lower (one's head)
- Cihui low status; lowly; to lower (one's head)
ja
- JMdict fall|decline|lowering|deterioration|degradation