高位的
cao vị đích
Hán Việt: cao vị đích
Tổng quan
phấn khởi; cao hứng, cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng
Nghĩa
Việt
- Cihui phấn khởi; cao hứng, cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng