高低

gāo dī cao đê

Hán Việt: cao đê · Pinyin: gāo dī

Tổng quan

chiều cao | mức độ | (âm nhạc) cao độ | tính hơn kém | sự đúng mực | thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 ) | dù thế nào | cứ | đơn giản (không ..., phải ...,...) | cuối cùng cũng

Cấu tạo: (cao) + (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiều cao | mức độ | (âm nhạc) cao độ | tính hơn kém | sự đúng mực | thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 ) | dù thế nào | cứ | đơn giản (không ..., phải ...,...) | cuối cùng cũng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高處與低處,比喻不平坦。如:「這路高低不平。」 2.優劣。如:「難分高低」。 3.深淺、輕重。《西遊記》第四一回:「你這小畜生,不識高低,看棍!」 4.無論如何。如:「你是我最好的朋友,高低要幫這個忙。」 5.到底,終究。如:「我找了好半天,高低被我找到了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高度:朗诵时,声音的~要掌握好|因为离得远,估不出山崖的~;高下:两个人的技术水平差不多,很难分出~;分寸(指说话或做事):不知~;无论如何:嘴都说破了,老王~不答应;到底;终究:这本书找了好几天,~找到了。

Eng

  • CC-CEDICT height; level; (music) pitch|relative superiority|propriety; discretion (usu. in the negative, e.g. 不知高低[bu4 zhi1 gao1 di1])|no matter what; just; simply (will not ..., must ... etc)|at long last
  • Cihui height; level; (music) pitch; relative superiority; propriety; discretion (usu. in the negative, e.g. 不知高低); no matter what; just; simply (will not ..., must ... etc); at long last

ja

  • JMdict high and low|rise and fall

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凹凸