高傲的

cao ngạo đích

Hán Việt: cao ngạo đích

Tổng quan

có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý, kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch (Ê,cốt) đầy kiêu hãnh; tự cao, tự phụ, tự hào (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học đòi làm sang, ngông nghênh, ngạo mạn; tự cao tự đại kiêu căng; khinh khỉnh (thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng (thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng

Cấu tạo: (cao) + (ngạo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý, kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch (Ê,cốt) đầy kiêu hãnh; tự cao, tự phụ, tự hào (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học đòi làm sang, ngông nghênh, ngạo mạn; tự cao tự đại kiêu căng; khinh khỉnh (thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng…