高壓的

cao áp đích

Hán Việt: cao áp đích

Tổng quan

kiêu căng, hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán (điện học) có thế cao, cao thế

Cấu tạo: (cao) + (áp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêu căng, hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán (điện học) có thế cao, cao thế