高壓線
cao áp tuyến
Hán Việt: cao áp tuyến · Pinyin: gāo yā xiàn
Tổng quan
đường dây điện cao thế
Nghĩa
Việt
- Cihui đường dây điện cao thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指輸送高壓電力的線路。如:「颱風過境,有時會吹落高壓線,行走時務必小心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 输送高压电流的导线丨;纪律~不能触碰。
Eng
- CC-CEDICT high tension power line
- Cihui high tension power line