高原期

cao nguyên kì

Hán Việt: cao nguyên kì

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (nguyên) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學習心理學上指個人學習過程中,表現會逐漸進步,但進步的幅度會逐漸減緩,達到某一程度時,呈現進步停滯的狀況,這個時期稱為學習的「高原期」。

Eng

  • Cihui 高原期 āoyuánqī n. plateau; highest level (in performance/etc.)