高古
cao cổ
Hán Việt: cao cổ
Tổng quan
cao cổ: cao thượng như thời xưa
Nghĩa
Việt
- Cihui cao cổ: cao thượng như thời xưa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高雅古樸。如:「這花瓶雖是贗品,倒也顯得高古大方。」《宋史.卷四五七.隱逸傳上.種放傳》:「嘗因觀書賦詩,上曰:『放體格高古。』」
Eng
- Cihui 高古 āogǔ s.v. elegant and simple