高唱
cao xướng
Hán Việt: cao xướng · Pinyin: gāo chàng
Tổng quan
hát lớn | bóng gió: hô khẩu hiệu
Nghĩa
Việt
- Cihui hát lớn | bóng gió: hô khẩu hiệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高聲唱歌或大聲喊叫。《文選.陸機.演連珠五○首之二三》:「臣聞絕節高唱,非凡耳所悲。」
Eng
- CC-CEDICT to sing loudly|fig. to mouth slogans
- Cihui to sing loudly; fig. to mouth slogans
ja
- JMdict chanting in a loud voice|singing in a loud voice