高唱
cao xướng
Hán Việt: cao xướng · Pinyin: gāo chàng
Tổng quan
hát lớn
高聲唱歌或大聲喊叫。《文選.陸機.演連珠五○首之二三》:「臣聞絕節高唱,非凡耳所悲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bóng gió: hô khẩu hiệu
- Tần suất từ quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan mạch, Na uy), khúc hát tiếp nhau, mồi (câu hình) thìa ((cũng) trolling,spoon), ống dây cần câu nhấp, hát tiếp nhau, câu nhấp; hát lớn , bóng gió: hô khẩu hiệu; cao xướng: hát vang/hát cao giọng/la hét/hét inh ỏi; hát cao giọng; la hét; hét inh ỏi
- Biên soạn v. 1. sing loudly; sing with spirit 2. talk glibly about 3. call out loudly for
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高聲唱歌或大聲喊叫。《文選.陸機.演連珠五○首之二三》:「臣聞絕節高唱,非凡耳所悲。」
Eng
- JMdict chanting in a loud voice
- JMdict singing in a loud voice
- Cihui to sing loudly; fig. to mouth slogans
- Tần suất từ v. 1. sing loudly; sing with spirit 2. talk glibly about 3. call out loudly for
Đức
- Handedict Gesang, Kirchenlied
ja
- JMdict 高唱(こうしょう)