低吟

dī yín đê ngâm

Hán Việt: đê ngâm · Pinyin: dī yín

Tổng quan

hát khẽ; ngâm nga。小聲吟唱。

Cấu tạo: (đê) + (ngâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát khẽ; ngâm nga。小聲吟唱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低聲吟唱。如:「夜闌人靜的時候,他喜歡低吟著滿江紅,聽來更覺得悲壯感人。」、《紅樓夢》第二三回:「以至描鸞刺鳳,鬥草簪花,低吟悄唱,拆字猜枚,無所不至,倒也十分快樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 低声吟咏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.低声吟咏。

Eng

  • CC-CEDICT to chant softly|to murmur
  • Cihui to chant softly/to murmur

ja

  • JMdict hum|singing in a low voice

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

呐喊 · 朗诵 · 高唱 · 高歌