高壓電
cao áp điện
Hán Việt: cao áp điện · Pinyin: gāo yā diàn
Tổng quan
điện áp cao
Nghĩa
Việt
- Cihui điện áp cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高電壓在我國指六百伏特以上的電力,在國外通常指一千伏特以上。而工業上則通常指三千伏特以上的電力。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工业上指电压在3000-11000伏的电流。通常指电压在380伏以上的电流。
Eng
- CC-CEDICT high voltage
- Cihui high voltage