高聲訴苦

cao thanh tố khổ

Hán Việt: cao thanh tố khổ

Tổng quan

tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé, tiếng eng éc (lợn), kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ), (từ lóng) phản đối (đóng thuế...), (từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm, kêu ré lên, thét, la, (từ lóng) tống tiền ai

Cấu tạo: (cao) + (thanh) + (tố) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé, tiếng eng éc (lợn), kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ), (từ lóng) phản đối (đóng thuế...), (từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm, kêu ré lên, thét, la, (từ lóng) tống tiền ai