高處

gāo chù cao xử

Hán Việt: cao xử · Pinyin: gāo chù

Tổng quan

nơi cao | độ cao

Cấu tạo: (cao) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi cao | độ cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相當於之上或上面的方位詞。宋.辛棄疾〈生查子.臺倚崩崖玉滅瘢〉詞:「引入滄浪魚得計,展成寥闊鶴能言。幾時高處見層軒。」 2.比喻品性、學問比他人高強。《儒林外史》第三六回:「老師就是不願,……辭了官爵回來,更見得老師的高處。」

Eng

  • CC-CEDICT high place|elevation
  • Cihui high place; elevation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低处