高大

gāo dàcao đại

Hán Việt: cao đại · Pinyin: gāo dà

Tổng quan

cao to; cao lớn; đồ sộ. 高大的建築 kiến trúc đồ sộ 身材高大 thân hình cao lớn; cao to.; lớn; cao (tuổi tác, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu). 老夫年紀高大 lão phu tuổi cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

又高又大:~的建筑, 身材~; (年岁)大(多见于早期白话):老夫年纪~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.又高又大。《紅樓夢》第七一回:「一個穿紅裙子梳鬅頭的高大豐壯身材的是迎春房裡的司棋。」《文明小史》第一六回:「定睛看時,只見上來一個人高大身材。」 2.年紀大。元.楊梓《敬德不伏老》第三折:「今日年紀高大了,便好道老不以筋骨為能,只怕你也近他不了。」元.無名氏《合同文字.楔子》:「俺兩個年紀高大,去不的了。」

Cấu tạo: 高 (cao) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao
  • Biên soạn 1. tall and big; great 2. massive 3. lofty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.又高又大。《紅樓夢》第七一回:「一個穿紅裙子梳鬅頭的高大豐壯身材的是迎春房裡的司棋。」《文明小史》第一六回:「定睛看時,只見上來一個人高大身材。」 2.年紀大。元.楊梓《敬德不伏老》第三折:「今日年紀高大了,便好道老不以筋骨為能,只怕你也近他不了。」元.無名氏《合同文字.楔子》:「俺兩個年紀高大,去不的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又高又大:~的建筑, 身材~; (年岁)大(多见于早期白话):老夫年纪~。

Eng

  • JMdict lofty
  • JMdict grand
  • JMdict impressive
  • JMdict high school and university
  • Cihui tall; lofty; towering

Đức

  • Handedict groß und stark, riesig, mächtig

ja

  • JMdict 高大(こうだい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嵬巍

Từ trái nghĩa

矮小