矮小

ǎi xiǎoải tiểu

Hán Việt: ải tiểu · Pinyin: ǎi xiǎo

Tổng quan

Hán Việt: OẢI, NỤY TIỂU thấp bé; lùn tịt; còi cọc; nhỏ xíu. dáng người thấp bé

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.低小。 2.指身材又矮又小。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

低小、短小。《儒林外史》第三六回:「只見人叢裡走出一個矮小人,走過來答道:『門生便是武書。』」

Cấu tạo: 矮 (ải) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấp và nhỏ
  • Cihui thấp bé
  • Tần suất từ Hán Việt: OẢI, NỤY TIỂU thấp bé; lùn tịt; còi cọc; nhỏ xíu. dáng người thấp bé.; thấp và nhỏ , thấp bé; nụy tiểu/ải tiểu: thấp bé/lùn tịt/còi cọc/nhỏ xíu; lùn tịt; còi cọc; nhỏ xíu
  • Biên soạn 矮小 ixiǎo* s.v. short/low and small; undersized

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低小、短小。《儒林外史》第三六回:「只見人叢裡走出一個矮小人,走過來答道:『門生便是武書。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.低小。 2.指身材又矮又小。

Eng

  • JMdict diminutive
  • JMdict dwarfish
  • JMdict pygmy
  • JMdict stunted
  • JMdict undersized
  • Cihui short and small; low and small; undersized
  • Tần suất từ 矮小 ixiǎo* s.v. short/low and small; undersized

ja

  • JMdict 矮小(わいしょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高大 · 魁伟 · 魁梧