高姿態

gāo zī tài cao tư thái

Hán Việt: cao tư thái · Pinyin: gāo zī tài

Tổng quan

khoan dung: thông cảm/cao thượng/cao quý/phong cách cao

Cấu tạo: (cao) + 姿 (tư) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoan dung: thông cảm/cao thượng/cao quý/phong cách cao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指处理问题时对己严、待人宽的态度:他的~使问题很快得到解决。

Eng

  • Cihui 高姿態 āozītài n. 1. lofty stance; magnanimous attitude | Tā zǒng ¹ài bǎichū yī ¹fù ∼. He always likes to show a forgiving attitude. 2. readiness to compromise M:¹zhǒng