高射炮

gāo shè pào cao xạ pháo

Hán Việt: cao xạ pháo · Pinyin: gāo shè pào

Tổng quan

pháo phòng không

Cấu tạo: (cao) + (xạ) + (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháo phòng không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.武器名。專指火炮具有對空射擊的性能,主要用於防空。 2.比喻講話不切實際。如:「任誰都受不了專愛放高射炮的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地面上或舰艇上防空用的火炮,用于射击飞机、空降兵和其他空中目标。

Eng

  • CC-CEDICT anti-aircraft gun
  • Cihui anti-aircraft gun