高尚的

gāo shàng decao thượng đích

Hán Việt: cao thượng đích · Pinyin: gāo shàng de

Tổng quan

phấn khởi; cao hứng, cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng thanh thanh, lịch sự, có lòng tốt, tử tế, từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung, (từ cổ,nghĩa cổ) dễ chịu, gracious me cao, cao giá, đắt, lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên, cao quý, cao thượng, cao cả, mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ, sang trọng, xa hoa, kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch, vui vẻ phấn khởi; hăng hái; dũng cảm, cực đoan, hơi có mùi (thối), hơi ôi, đúng giữa; đến lúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ on) ngà ngà…

Cấu tạo: 高 (cao) + 尚 (thượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phấn khởi; cao hứng, cao quý (tình cảm, phong cách); xứng đáng; cao thượng thanh thanh, lịch sự, có lòng tốt, tử tế, từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung, (từ cổ,nghĩa cổ) dễ chịu, gracious me cao, cao giá, đắt, lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên, cao quý, cao thượng, cao cả, mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ, sang trọng, xa hoa, kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch, vui vẻ phấn khởi; hăng hái; dũng cảm, cực đoan, hơi có mùi (thối), hơi ôi, đúng giữa; đến lúc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ on) ngà ngà say, (xem) horse, bị mắc cạn (tàu thuỷ), (nghĩa bóng) xa rời thực tế, không biết gì đến việc xung…

Đức

  • Handedict edel

Từ liên quan

Gần nghĩa

高尚化 · 高尚地 · 高尚者 · 高尚娴雅 · 高尚 · 高尚嫻雅 · 高尚的人