高山族

gāo shān zú cao san tộc

Hán Việt: cao san tộc · Pinyin: gāo shān zú

Tổng quan

thổ dân Cao Sơn (Đài Loan), "bộ lạc núi" (Đài Loan) | thổ dân Đài Loan (Trung Quốc)

Cấu tạo: (cao) + (san) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổ dân Cao Sơn (Đài Loan), "bộ lạc núi" (Đài Loan) | thổ dân Đài Loan (Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臺灣原住民族正名前的舊稱,為相對於平埔族的稱呼。漢族移民稱居住於平原地區的原住民叫「平埔族」,對居住於近山地區或山區的原住民則稱為「高山族」,日治時代稱為「高砂族」。居住在平原地區的平埔族,因較早接觸漢人文化、與漢人通婚融合而難以區分,相對而言,高山族則保存較多傳統的語言及文化,昔日多以初級農耕兼漁獵為生。參見「原住民」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国少数民族之一,主要分布在台湾地区。

Eng

  • CC-CEDICT Gaoshan aborigines (Taiwan), mountain tribes (Tw)|Taiwanese aborigines (PRC)
  • Cihui Gaoshan aborigines (Taiwan), "mountain tribes" (Tw); Taiwanese aborigines (PRC)

ja

  • JMdict Gaoshanzu|Gaoshan|indigenous tribes of Taiwan