高嶺土

gāo lǐng tǔ cao lĩnh thổ

Hán Việt: cao lĩnh thổ · Pinyin: gāo lǐng tǔ

Tổng quan

cao lanh (đất sét) | đất sét trắng

Cấu tạo: (cao) + (lĩnh) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao lanh (đất sét) | đất sét trắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以高嶺石為主的黏土,呈白色軟泥狀,顆粒細膩,狀似麵粉。為陶瓷工業和化學工業的原料。也稱為「觀音土」、「膨土岩」、「斑脫石」、「甘土」、「皂土」、「陶土」、「白泥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纯净的黏土,主要成分是铝和硅的氧化物。白色或灰白色粉末,熔点约1,750℃,是陶瓷工业和其他化学工业的原料。因为我国江西景德镇高岭所产的质量最好,所以叫高岭土。

Eng

  • CC-CEDICT kaolin (clay)|china clay
  • Cihui kaolin (clay); china clay