高帽子

gāo mào zi cao mạo tử

Hán Việt: cao mạo tử · Pinyin: gāo mào zi

Tổng quan

mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu | mũ của kẻ ngốc | (nghĩa bóng) lời nịnh hót

Cấu tạo: (cao) + (mạo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu | mũ của kẻ ngốc | (nghĩa bóng) lời nịnh hót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭維的話。《品花寶鑑》第一六回:「這人本是個頂好的好人,只要儘拿高帽子孝敬他,他就喜歡;違拗他,他就冷了。」《官場現形記》第一三回:「他亦順水推船,一天到晚,製造了無數的高帽子給統領戴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指恭维的话:戴~。也说高帽儿。

Eng

  • CC-CEDICT tall conical paper hat worn as a public humiliation|dunce cap|(fig.) flattery
  • Cihui tall conical paper hat worn as a public humiliation; dunce cap; (fig.) flattery

ja

  • JMdict tall hat