高度地

gāo dù decao độ địa

Hán Việt: cao độ địa · Pinyin: gāo dù de

Tổng quan

rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao, tốt, cao; với ý tôn trọng, với ý ca ngợi, nói tốt về ai; ca ngợi ai, dòng dõi quý phái

Cấu tạo: 高 (cao) + 度 (độ) + 地 (địa)

Nghĩa

Đức

  • Handedict hochgradig

Từ liên quan

Gần nghĩa

高度計 · 高度计 · 高度 · 高度压光机 · 高度方位仪 · 高度测量法 · 高度紧张的 · 高度化