高懸秦鏡

gāo xuán qín jìng cao huyền tần kính

Hán Việt: cao huyền tần kính · Pinyin: gāo xuán qín jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (huyền) + (tần) + (kính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秦镜:秦始皇时的能照见人心善恶的镱子。高挂能照见人心善恶的镜子。后用以比喻官吏断案公正,执法严明。
  • Tân Hoa Tự Điển 秦镜秦始皇时的能照见人心善恶的镱子。高挂能照见人心善恶的镜子◇用以比喻官吏断案公正,执法严明。