高才博學

gāo cái bó xué cao tài bác học

Hán Việt: cao tài bác học · Pinyin: gāo cái bó xué

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (tài) + (bác) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才能高超,學識淵博。《周書.卷七.宣帝紀》:「八日,州舉高才博學者為秀才。」也作「高才大學」、「高才碩學」。