高招
cao chiêu
Hán Việt: cao chiêu · Pinyin: gāo zhāo
Tổng quan
nước đi khôn ngoan | tuyệt chiêu | ý tưởng sáng suốt
Nghĩa
Việt
- Cihui nước đi khôn ngoan | tuyệt chiêu | ý tưởng sáng suốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好主意、好辦法。如:「姊姊的激將法,堪稱高招。」也作「高著兒」、「高作」。
Eng
- CC-CEDICT wise move|masterstroke|bright ideas
- Cihui wise move; masterstroke; bright ideas