高攀

gāo pān cao phàn

Hán Việt: cao phàn · Pinyin: gāo pān

Tổng quan

leo thang xã hội | nhận là có quen biết với người ở tầng lớp xã hội cao hơn

Cấu tạo: (cao) + (phàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leo thang xã hội | nhận là có quen biết với người ở tầng lớp xã hội cao hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻跟身分地位比自己高的人結交或聯姻。如:「我只不過是個市井小民,哪敢高攀政商名流。」「咱們兩家結親家門當戶對,不算高攀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指跟社会地位比自己高的人交朋友或结成亲戚(多用于客套话“不敢高攀”等);比喻数量等向上升:国际油价持续~。

Eng

  • CC-CEDICT social climbing|to claim connections with people in higher social class
  • Cihui social climbing; to claim connections with people in higher social class

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

攀附