高枝兒

gāo zhī ér cao chi nhi

Hán Việt: cao chi nhi · Pinyin: gāo zhī ér

Tổng quan

chức cao: chức vị cao/người có chức vị cao

Cấu tạo: (cao) + (chi) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chức cao: chức vị cao/người có chức vị cao
  • Cihui chức cao; chức vị cao; người có chức vị cao。比喻高的職位或職位高的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻地位較高的人。如:「看他那副巴結高枝兒的樣子,真令人厭惡。」《紅樓夢》第五五回:「明兒等出了閣,我還想你額外照看趙家呢!如今沒有長羽毛就忘了根本,只揀高枝兒飛去了。」

Eng

  • Cihui 高枝兒 āozhīr ►See ²gāozhī