高標準
cao tiêu chuẩn
Hán Việt: cao tiêu chuẩn · Pinyin: gāo biāo zhǔn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高於一般所定衡量標準的準繩。 2.以往大學聯考制度下某一科測驗成績前百分之五十名的平均分數。
Eng
- Cihui 高標準 āobiāozhǔn n. high standard; stringent specification