高歌

gāo gē cao ca

Hán Việt: cao ca · Pinyin: gāo gē

Tổng quan

hát to | nâng cao giọng hát hát vang。放聲歌唱。 高歌一曲 hát vang một khúc hát

Cấu tạo: (cao) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát to | nâng cao giọng hát hát vang。放聲歌唱。 高歌一曲 hát vang một khúc hát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲歌唱。漢.傅毅〈舞賦〉:「亢音高歌為樂方。」唐.杜甫〈短歌行贈王郎司直〉詩:「青眼高歌望吾子,眼中之人吾老矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放声歌唱:~一曲。

Eng

  • CC-CEDICT to sing loudly|to lift one's voice in song
  • Cihui to sing loudly; to lift one's voice in song

ja

  • JMdict loud singing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低吟