高甲戲

gāo jiǎ xì cao giáp hí

Hán Việt: cao giáp hí · Pinyin: gāo jiǎ xì

Tổng quan

Kinh kịch Gaojia của Phúc Kiến và Đài Loan

Cấu tạo: (cao) + (giáp) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Kinh kịch Gaojia của Phúc Kiến và Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流行於閩南一帶的劇種。相傳源於清初閩南的宋江戲,演員常穿大甲,在廣場高臺上跳桌子,故得名。後吸收平劇劇目及表演形式,其角色分生、旦、丑、北(淨)、雜五類。唱工方面伴奏以南管為主。也稱為「戈甲戲」、「九角戲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 福建地方戏曲剧种之一,流行于该省泉州、厦门、漳州和台湾省等地区。也叫戈甲戏、九角戏。

Eng

  • CC-CEDICT Gaojia opera of Fujian and Taiwan
  • Cihui Gaojia opera of Fujian and Taiwan