高科技

gāo kē jì cao khoa kĩ

Hán Việt: cao khoa kĩ · Pinyin: gāo kē jì

Tổng quan

công nghệ cao | kỹ thuật cao

Cấu tạo: (cao) + (khoa) + (kĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nghệ cao | kỹ thuật cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 需要高水準人才和設備的精密工業技術,如電腦科學、太空科學等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指高新技术。

Eng

  • CC-CEDICT high tech; high technology
  • Cihui high tech; high technology